ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đầu tư vào" (1件)
đầu tư vào

日本語
動力を入れる
名節約
名節約
Công ty đang đầu tư vào dự án mới.
会社は新しいプロジェクトに力を入れる。
類語検索結果 "đầu tư vào" (1件)
khoản đầu tư vào các chi nhánh

日本語
名関連会社株式
フレーズ検索結果 "đầu tư vào" (10件)
Công ty đang đầu tư vào dự án mới.
会社は新しいプロジェクトに力を入れる。
Công ty đang đầu tư vào tiếp thị số.
会社はデジタルマーケティングに投資している。
Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.
会社は新しいプロジェクトに投資することを決めた。
Công ty đang đầu tư vào một dự án sản xuất quy mô lớn.
会社は大規模な生産プロジェクトに投資しています。
Đầu tư vào khoa học công nghệ là chìa khóa cho sự phát triển.
科学技術への投資は発展の鍵です。
Đầu tư vào an ninh mạng là rất cần thiết trong thời đại số.
デジタル時代においてサイバーセキュリティへの投資は不可欠である。
Chính phủ đang đầu tư vào việc nâng cấp tuyến đường sắt quốc gia.
政府は国の鉄道路線のアップグレードに投資しています。
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
この地域への投資の流れが増加している。
Tập đoàn đầu tư vào lĩnh vực vật liệu mới.
企業グループは新素材分野に投資しています。
Đầu tư vào lĩnh vực an ninh năng lượng quốc gia.
国家エネルギー安全保障の分野への投資。
